ѝндоевропе́йский
Dấu sắc trên ѝндоевропе́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ѝндоевропе́йский nghĩa là Thuộc về âІn-Âu.
Nghĩa của ѝндоевропе́йский
Tính từ
- Thuộc về âІn-Âu.
- индоевропе́йские языки́[các] ngôn ngữ ÂІn-Âu
Biến cách của ѝндоевропе́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ѝндоевропе́йский | ѝндоевропе́йское | ѝндоевропе́йская | ѝндоевропе́йские |
| Sinh cách | ѝндоевропе́йского | ѝндоевропе́йского | ѝндоевропе́йской | ѝндоевропе́йских |
| Tặng cách | ѝндоевропе́йскому | ѝндоевропе́йскому | ѝндоевропе́йской | ѝндоевропе́йским |
| Đối cách | ѝндоевропе́йский / ѝндоевропе́йского | ѝндоевропе́йское | ѝндоевропе́йскую | ѝндоевропе́йские / ѝндоевропе́йских |
| Công cụ cách | ѝндоевропе́йским | ѝндоевропе́йским | ѝндоевропе́йской | ѝндоевропе́йскими |
| Giới cách | ѝндоевропе́йском | ѝндоевропе́йском | ѝндоевропе́йской | ѝндоевропе́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
индоевропейский nghĩa là gì?
индоевропейский (tính từ) nghĩa là Thuộc về âІn-Âu.
индоевропейский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ѝндоевропе́йский (phiên âm Latinh ìndojevropéjskij, IPA [ˌində(j)ɪvrɐˈpʲejskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.