TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

индиффрентный

indiffrentnyj giọng máy của trình duyệt

индиффрентный nghĩa là thờ ơ, lãnh đạm.

Nghĩa của индиффрентный

Tính từ

  1. Thờ ơ, lãnh đạm, dửng dưng, hững hờ.

Câu hỏi thường gặp

индиффрентный nghĩa là gì?

индиффрентный (tính từ) nghĩa là thờ ơ, lãnh đạm.

индиффрентный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là индиффрентный (phiên âm Latinh indiffrentnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.