индонези́ец
Dấu sắc trên индонези́ец chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
индонези́ец nghĩa là người in-đô-nê-xia, nam-dương.
Nghĩa của индонези́ец
Danh từ
- Người In-đô-nê-xia, Nam-dương.
Biến cách của индонези́ец (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | индонези́ец | индонези́йцы |
| Sinh cách кого? чего? | индонези́йца | индонези́йцев |
| Tặng cách кому? чему? | индонези́йцу | индонези́йцам |
| Đối cách кого? что? | индонези́йца | индонези́йцев |
| Công cụ cách кем? чем? | индонези́йцем | индонези́йцами |
| Giới cách о ком? о чём? | индонези́йце | индонези́йцах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
индонезиец nghĩa là gì?
индонезиец (danh từ) nghĩa là người in-đô-nê-xia, nam-dương.
индонезиец đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là индонези́ец (phiên âm Latinh indonezíjec, IPA [ɪndənʲɪˈzʲi(j)ɪt͡s]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.