индонези́йский
Dấu sắc trên индонези́йский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
индонези́йский nghĩa là nam-dương.
Nghĩa của индонези́йский
Tính từ
- Thuộc về in-đô-nê-xia, Nam-dương.
Biến cách của индонези́йский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | индонези́йский | индонези́йское | индонези́йская | индонези́йские |
| Sinh cách | индонези́йского | индонези́йского | индонези́йской | индонези́йских |
| Tặng cách | индонези́йскому | индонези́йскому | индонези́йской | индонези́йским |
| Đối cách | индонези́йский / индонези́йского | индонези́йское | индонези́йскую | индонези́йские / индонези́йских |
| Công cụ cách | индонези́йским | индонези́йским | индонези́йской | индонези́йскими |
| Giới cách | индонези́йском | индонези́йском | индонези́йской | индонези́йских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
индонезийский nghĩa là gì?
индонезийский (tính từ) nghĩa là nam-dương.
индонезийский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là индонези́йский (phiên âm Latinh indonezíjskij, IPA [ɪndənʲɪˈzʲijskʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.