TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

индукти́вный

induktívnyj[ɪndʊkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên индукти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

индукти́вный nghĩa là quy nạp, qui nạp.

Nghĩa của индукти́вный

Tính từ

  1. [thuộc về] quy nạp, qui nạp.
    • индуктивный ме́тодphương pháp quy nạp
  2. vật lý [thuộc về] cảm ứng.
    • индукти́вная связь[sự] ghép bằng cảm ứng

Biến cách của индукти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиндукти́вныйиндукти́вноеиндукти́внаяиндукти́вные
Sinh cáchиндукти́вногоиндукти́вногоиндукти́внойиндукти́вных
Tặng cáchиндукти́вномуиндукти́вномуиндукти́внойиндукти́вным
Đối cáchиндукти́вный / индукти́вногоиндукти́вноеиндукти́внуюиндукти́вные / индукти́вных
Công cụ cáchиндукти́вныминдукти́вныминдукти́внойиндукти́вными
Giới cáchиндукти́вноминдукти́вноминдукти́внойиндукти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

индуктивный nghĩa là gì?

индуктивный (tính từ) nghĩa là quy nạp, qui nạp.

индуктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là индукти́вный (phiên âm Latinh induktívnyj, IPA [ɪndʊkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.