индукти́вный
Dấu sắc trên индукти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
индукти́вный nghĩa là quy nạp, qui nạp.
Nghĩa của индукти́вный
Tính từ
- [thuộc về] quy nạp, qui nạp.
- индуктивный ме́тодphương pháp quy nạp
- vật lý [thuộc về] cảm ứng.
- индукти́вная связь[sự] ghép bằng cảm ứng
Biến cách của индукти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | индукти́вный | индукти́вное | индукти́вная | индукти́вные |
| Sinh cách | индукти́вного | индукти́вного | индукти́вной | индукти́вных |
| Tặng cách | индукти́вному | индукти́вному | индукти́вной | индукти́вным |
| Đối cách | индукти́вный / индукти́вного | индукти́вное | индукти́вную | индукти́вные / индукти́вных |
| Công cụ cách | индукти́вным | индукти́вным | индукти́вной | индукти́вными |
| Giới cách | индукти́вном | индукти́вном | индукти́вной | индукти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
индуктивный nghĩa là gì?
индуктивный (tính từ) nghĩa là quy nạp, qui nạp.
индуктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là индукти́вный (phiên âm Latinh induktívnyj, IPA [ɪndʊkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.