индустри́я
Dấu sắc trên индустри́я chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
индустри́я nghĩa là nền công nhiệp, kỹ nghệ.
Nghĩa của индустри́я
Danh từ
- Nền công nhiệp, kỹ nghệ.
- тяжёлая инду́стри́яcông nhiệp nặng
- лёгкая инду́стри́яcông nhiệp nhẹ
- кру́пная маши́нная инду́стри́яđại công nhiệp cơ khí
Biến cách của индустри́я (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | индустри́я | индустри́и |
| Sinh cách кого? чего? | индустри́и | индустри́й |
| Tặng cách кому? чему? | индустри́и | индустри́ям |
| Đối cách кого? что? | индустри́ю | индустри́и |
| Công cụ cách кем? чем? | индустри́ей | индустри́ями |
| Giới cách о ком? о чём? | индустри́и | индустри́ях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với индустри́я
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
индустрия nghĩa là gì?
индустрия (danh từ) nghĩa là nền công nhiệp, kỹ nghệ.
индустрия đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là индустри́я (phiên âm Latinh industríja, IPA [ɪndʊˈstrʲijə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.