инду́ктор
giống đựcbất động vật
indúktor
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên инду́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инду́ктор nghĩa là Máy phát điện quay tay.
Nghĩa của инду́ктор
Danh từ
- Máy phát điện quay tay.
Biến cách của инду́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инду́ктор | инду́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | инду́ктора | инду́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | инду́ктору | инду́кторам |
| Đối cách кого? что? | инду́ктор | инду́кторы |
| Công cụ cách кем? чем? | инду́ктором | инду́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | инду́кторе | инду́кторах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
индуктор nghĩa là gì?
индуктор (danh từ) nghĩa là Máy phát điện quay tay.
индуктор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инду́ктор (phiên âm Latinh indúktor); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.