TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

индукционный

indukcionnyj giọng máy của trình duyệt

индукционный nghĩa là Thuộc về cảm ứng.

Nghĩa của индукционный

Tính từ

  1. Thuộc về cảm ứng.
    • индукцио́нная кату́шкаcuộn cảm ứng

Câu hỏi thường gặp

индукционный nghĩa là gì?

индукционный (tính từ) nghĩa là Thuộc về cảm ứng.

индукционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là индукционный (phiên âm Latinh indukcionnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.