TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

индульге́нция

giống cáibất động vật
indulʹgéncija[ɪndʊlʲˈɡʲent͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên индульге́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

индульге́нция nghĩa là ơn xá, ân xá.

Nghĩa của индульге́нция

Danh từ

  1. Ơn xá, ân xá.

Biến cách của индульге́нция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?индульге́нцияиндульге́нции
Sinh cách кого? чего?индульге́нциииндульге́нций
Tặng cách кому? чему?индульге́нциииндульге́нциям
Đối cách кого? что?индульге́нциюиндульге́нции
Công cụ cách кем? чем?индульге́нциейиндульге́нциями
Giới cách о ком? о чём?индульге́нциииндульге́нциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

индульгенция nghĩa là gì?

индульгенция (danh từ) nghĩa là ơn xá, ân xá.

индульгенция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là индульге́нция (phiên âm Latinh indulʹgéncija, IPA [ɪndʊlʲˈɡʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.