индульге́нция
Dấu sắc trên индульге́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
индульге́нция nghĩa là ơn xá, ân xá.
Nghĩa của индульге́нция
Danh từ
- Ơn xá, ân xá.
Biến cách của индульге́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | индульге́нция | индульге́нции |
| Sinh cách кого? чего? | индульге́нции | индульге́нций |
| Tặng cách кому? чему? | индульге́нции | индульге́нциям |
| Đối cách кого? что? | индульге́нцию | индульге́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | индульге́нцией | индульге́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | индульге́нции | индульге́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
индульгенция nghĩa là gì?
индульгенция (danh từ) nghĩa là ơn xá, ân xá.
индульгенция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là индульге́нция (phiên âm Latinh indulʹgéncija, IPA [ɪndʊlʲˈɡʲent͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.