инду́ска
Dấu sắc trên инду́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инду́ска nghĩa là người theo đao hin-đu.
Nghĩa của инду́ска
Nghĩa lấy theo mục индус.
Danh từ
- Người theo ÂІn-độ giáo, người theo đao Hin-đu.
Biến cách của инду́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инду́ска | инду́ски |
| Sinh cách кого? чего? | инду́ски | инду́сок |
| Tặng cách кому? чему? | инду́ске | инду́скам |
| Đối cách кого? что? | инду́ску | инду́сок |
| Công cụ cách кем? чем? | инду́ской | инду́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | инду́ске | инду́сках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
индуска nghĩa là gì?
индуска (danh từ) nghĩa là người theo đao hin-đu.
индуска đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инду́ска (phiên âm Latinh indúska); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.