индю́к
Dấu sắc trên индю́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
индю́к nghĩa là con gà trống tây.
Nghĩa của индю́к
Danh từ
- Con gà trống tây.
Biến cách của индю́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | индю́к | индюки́ |
| Sinh cách кого? чего? | индюка́ | индюко́в |
| Tặng cách кому? чему? | индюку́ | индюка́м |
| Đối cách кого? что? | индюка́ | индюко́в |
| Công cụ cách кем? чем? | индюко́м | индюка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | индюке́ | индюка́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
индюк nghĩa là gì?
индюк (danh từ) nghĩa là con gà trống tây.
индюк đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là индю́к (phiên âm Latinh indjúk, IPA [ɪnʲˈdʲuk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.