инерцио́нный
Dấu sắc trên инерцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инерцио́нный nghĩa là Thuộc về quán tính.
Nghĩa của инерцио́нный
Tính từ
- Thuộc về quán tính.
- инерцио́нное движе́ниеchuyển động [theo] quán tính
Biến cách của инерцио́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инерцио́нный | инерцио́нное | инерцио́нная | инерцио́нные |
| Sinh cách | инерцио́нного | инерцио́нного | инерцио́нной | инерцио́нных |
| Tặng cách | инерцио́нному | инерцио́нному | инерцио́нной | инерцио́нным |
| Đối cách | инерцио́нный / инерцио́нного | инерцио́нное | инерцио́нную | инерцио́нные / инерцио́нных |
| Công cụ cách | инерцио́нным | инерцио́нным | инерцио́нной | инерцио́нными |
| Giới cách | инерцио́нном | инерцио́нном | инерцио́нной | инерцио́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của инерцио́нный
| So sánh hơn | (по)инерцио́ннее |
Câu hỏi thường gặp
инерционный nghĩa là gì?
инерционный (tính từ) nghĩa là Thuộc về quán tính.
инерционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инерцио́нный (phiên âm Latinh inɛrciónnyj, IPA [ɪnɨrt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.