TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инерцио́нный

inɛrciónnyj[ɪnɨrt͡sɨˈonːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инерцио́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инерцио́нный nghĩa là Thuộc về quán tính.

Nghĩa của инерцио́нный

Tính từ

  1. Thuộc về quán tính.
    • инерцио́нное движе́ниеchuyển động [theo] quán tính

Biến cách của инерцио́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинерцио́нныйинерцио́нноеинерцио́ннаяинерцио́нные
Sinh cáchинерцио́нногоинерцио́нногоинерцио́ннойинерцио́нных
Tặng cáchинерцио́нномуинерцио́нномуинерцио́ннойинерцио́нным
Đối cáchинерцио́нный / инерцио́нногоинерцио́нноеинерцио́ннуюинерцио́нные / инерцио́нных
Công cụ cáchинерцио́нныминерцио́нныминерцио́ннойинерцио́нными
Giới cáchинерцио́нноминерцио́нноминерцио́ннойинерцио́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của инерцио́нный

So sánh hơn(по)инерцио́ннее

Câu hỏi thường gặp

инерционный nghĩa là gì?

инерционный (tính từ) nghĩa là Thuộc về quán tính.

инерционный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инерцио́нный (phiên âm Latinh inɛrciónnyj, IPA [ɪnɨrt͡sɨˈonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.