ине́рция
giống cáibất động vật
inɛ́rcija[ɪˈnɛrt͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên ине́рция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ине́рция nghĩa là quán tính.
Nghĩa của ине́рция
Danh từ
- Quán tính.
Biến cách của ине́рция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | ине́рция | ине́рции |
| Sinh cách кого? чего? | ине́рции | ине́рций |
| Tặng cách кому? чему? | ине́рции | ине́рциям |
| Đối cách кого? что? | ине́рцию | ине́рции |
| Công cụ cách кем? чем? | ине́рцией | ине́рциями |
| Giới cách о ком? о чём? | ине́рции | ине́рциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инерция nghĩa là gì?
инерция (danh từ) nghĩa là quán tính.
инерция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ине́рция (phiên âm Latinh inɛ́rcija, IPA [ɪˈnɛrt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.