инже́ктор
Dấu sắc trên инже́ктор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инже́ктор nghĩa là cái vòi phun, bộ phun.
Nghĩa của инже́ктор
Danh từ
- Cái vòi phun, bộ phun.
Biến cách của инже́ктор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инже́ктор | инже́кторы |
| Sinh cách кого? чего? | инже́ктора | инже́кторов |
| Tặng cách кому? чему? | инже́ктору | инже́кторам |
| Đối cách кого? что? | инже́ктор | инже́кторы |
| Công cụ cách кем? чем? | инже́ктором | инже́кторами |
| Giới cách о ком? о чём? | инже́кторе | инже́кторах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инжектор nghĩa là gì?
инжектор (danh từ) nghĩa là cái vòi phun, bộ phun.
инжектор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инже́ктор (phiên âm Latinh inžéktor, IPA [ɪnˈʐɛktər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.