TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инициати́ва

giống cáibất động vật
iniciatíva[ɪnʲɪt͡sɨɐˈtʲivə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инициати́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инициати́ва nghĩa là sáng kiến, chủ động.

Nghĩa của инициати́ва

Danh từ

  1. Sáng kiến, [tinh thần, quyền, thế] chủ động.
    • тво́рческая инициати́ваtính chủ động sáng tạo
    • по чье́й-л. инициати́веtheo sáng kiến của ai
    • прояви́ть инициати́вуcó sáng kiến, biểu lộ tinh thần chủ động
    • взять инициати́ву в свои́ ру́киnắm quyền chủ động
    • теря́ть инициати́вуmất thế chủ động
    • законода́тельная инициати́ваsáng kiến lập pháp

Biến cách của инициати́ва (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?инициати́ваинициати́вы
Sinh cách кого? чего?инициати́выинициати́в
Tặng cách кому? чему?инициати́веинициати́вам
Đối cách кого? что?инициати́вуинициати́вы
Công cụ cách кем? чем?инициати́войинициати́вами
Giới cách о ком? о чём?инициати́веинициати́вах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với инициати́ва

  • Он выступает против этой инициативы. Anh ta phản đối sáng kiến này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7320587
  • Он против этой инициативы. Anh ta phản đối sáng kiến này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7320564
  • Тому не хватает инициативы. Tom thiếu sáng kiến. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10359640

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

инициатива nghĩa là gì?

инициатива (danh từ) nghĩa là sáng kiến, chủ động.

инициатива đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инициати́ва (phiên âm Latinh iniciatíva, IPA [ɪnʲɪt͡sɨɐˈtʲivə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.