инициа́тор
Dấu sắc trên инициа́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инициа́тор nghĩa là người thủ xướng, người có sáng kiến.
Nghĩa của инициа́тор
Danh từ
- Người thủ xướng (khởi xướng, đề xướng, xướng xuất), người có sáng kiến.
- быть, выступа́ть инициа́торомlà người thủ xướng (khởi xướng, đề xướng, xướng xuất)
- инициа́тор соревнова́нияngười khởi xướng phong trào thi đua
Biến cách của инициа́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инициа́тор | инициа́торы |
| Sinh cách кого? чего? | инициа́тора | инициа́торов |
| Tặng cách кому? чему? | инициа́тору | инициа́торам |
| Đối cách кого? что? | инициа́тора | инициа́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | инициа́тором | инициа́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | инициа́торе | инициа́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
инициатор nghĩa là gì?
инициатор (danh từ) nghĩa là người thủ xướng, người có sáng kiến.
инициатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инициа́тор (phiên âm Latinh iniciátor, IPA [ɪnʲɪt͡sɨˈatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.