инквизи́тор
Dấu sắc trên инквизи́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инквизи́тор nghĩa là quan tòa giáo hội.
Nghĩa của инквизи́тор
Danh từ
- lịch sử Quan tòa giáo hội.
- nghĩa bóng Kẻ ác nghiệt.
Biến cách của инквизи́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инквизи́тор | инквизи́торы |
| Sinh cách кого? чего? | инквизи́тора | инквизи́торов |
| Tặng cách кому? чему? | инквизи́тору | инквизи́торам |
| Đối cách кого? что? | инквизи́тора | инквизи́торов |
| Công cụ cách кем? чем? | инквизи́тором | инквизи́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | инквизи́торе | инквизи́торах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
инквизитор nghĩa là gì?
инквизитор (danh từ) nghĩa là quan tòa giáo hội.
инквизитор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инквизи́тор (phiên âm Latinh inkvizítor, IPA [ɪnkvʲɪˈzʲitər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.