инициятивный
inicijativnyj
giọng máy của trình duyệt
инициятивный nghĩa là có sáng kiến, thủ xướng, khởi xướng.
Nghĩa của инициятивный
Tính từ
- предприимчивый Có sáng kiến, có tinh thần chủ động.
- иницияти́вный челове́кngười có sáng kiến (có tinh thần chủ động)
- взявший на себя инициативу Thủ xướng, khởi xướng, đề xướng, xướng xuất, chủ động, chủ trì.
- иницияти́вный комите́тủy ban chủ trì
Câu hỏi thường gặp
инициятивный nghĩa là gì?
инициятивный (tính từ) nghĩa là có sáng kiến, thủ xướng, khởi xướng.
инициятивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инициятивный (phiên âm Latinh inicijativnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.