TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инициятивный

inicijativnyj giọng máy của trình duyệt

инициятивный nghĩa là có sáng kiến, thủ xướng, khởi xướng.

Nghĩa của инициятивный

Tính từ

  1. предприимчивый Có sáng kiến, có tinh thần chủ động.
    • иницияти́вный челове́кngười có sáng kiến (có tinh thần chủ động)
  2. взявший на себя инициативу Thủ xướng, khởi xướng, đề xướng, xướng xuất, chủ động, chủ trì.
    • иницияти́вный комите́тủy ban chủ trì

Câu hỏi thường gặp

инициятивный nghĩa là gì?

инициятивный (tính từ) nghĩa là có sáng kiến, thủ xướng, khởi xướng.

инициятивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инициятивный (phiên âm Latinh inicijativnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.