TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инкаассатор

giống đực
inkaassator giọng máy của trình duyệt

инкаассатор nghĩa là người thu tiền.

Nghĩa của инкаассатор

Danh từ

  1. Người thu tiền.

Câu hỏi thường gặp

инкаассатор nghĩa là gì?

инкаассатор (danh từ) nghĩa là người thu tiền.

инкаассатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инкаассатор (phiên âm Latinh inkaassator); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.