инквизи́торский
Dấu sắc trên инквизи́торский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инквизи́торский nghĩa là quan tòa giáo hội.
Nghĩa của инквизи́торский
Tính từ
- lịch sử [thuộc về] quan tòa giáo hội.
- nghĩa bóng Ác nghiệt, hung ác, tàn bạo, dã man, tàn nhẫn.
- инквизиторский взглядcái nhìn xoi mói
Biến cách của инквизи́торский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инквизи́торский | инквизи́торское | инквизи́торская | инквизи́торские |
| Sinh cách | инквизи́торского | инквизи́торского | инквизи́торской | инквизи́торских |
| Tặng cách | инквизи́торскому | инквизи́торскому | инквизи́торской | инквизи́торским |
| Đối cách | инквизи́торский | инквизи́торское | инквизи́торскую | инквизи́торские |
| Công cụ cách | инквизи́торским | инквизи́торским | инквизи́торской | инквизи́торскими |
| Giới cách | инквизи́торском | инквизи́торском | инквизи́торской | инквизи́торских |
| Dạng ngắn | *инквизи́торск | *инквизи́торско | *инквизи́торска | инквизи́торски |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
инквизиторский nghĩa là gì?
инквизиторский (tính từ) nghĩa là quan tòa giáo hội.
инквизиторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инквизи́торский (phiên âm Latinh inkvizítorskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.