инкруста́ция
Dấu sắc trên инкруста́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инкруста́ция nghĩa là khảm, cẩn.
Nghĩa của инкруста́ция
Danh từ
- действие [sự] khảm, cẩn.
- инкруста́ция что́-л. перламу́тромkhảm (cẩn) xà cừ vào cái gì
Biến cách của инкруста́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инкруста́ция | инкруста́ции |
| Sinh cách кого? чего? | инкруста́ции | инкруста́ций |
| Tặng cách кому? чему? | инкруста́ции | инкруста́циям |
| Đối cách кого? что? | инкруста́цию | инкруста́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | инкруста́цией | инкруста́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | инкруста́ции | инкруста́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инкрустация nghĩa là gì?
инкрустация (danh từ) nghĩa là khảm, cẩn.
инкрустация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инкруста́ция (phiên âm Latinh inkrustácija, IPA [ɪnkrʊˈstat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.