TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инкруста́ция

giống cáibất động vật
inkrustácija[ɪnkrʊˈstat͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инкруста́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инкруста́ция nghĩa là khảm, cẩn.

Nghĩa của инкруста́ция

Danh từ

  1. действие [sự] khảm, cẩn.
    • инкруста́ция что́-л. перламу́тромkhảm (cẩn) xà cừ vào cái gì

Biến cách của инкруста́ция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?инкруста́цияинкруста́ции
Sinh cách кого? чего?инкруста́цииинкруста́ций
Tặng cách кому? чему?инкруста́цииинкруста́циям
Đối cách кого? что?инкруста́циюинкруста́ции
Công cụ cách кем? чем?инкруста́циейинкруста́циями
Giới cách о ком? о чём?инкруста́цииинкруста́циях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

инкрустация nghĩa là gì?

инкрустация (danh từ) nghĩa là khảm, cẩn.

инкрустация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инкруста́ция (phiên âm Latinh inkrustácija, IPA [ɪnkrʊˈstat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.