инкуба́торный
Dấu sắc trên инкуба́торный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инкуба́торный nghĩa là Thuộc về máy ấp trứng.
Nghĩa của инкуба́торный
Tính từ
- Thuộc về máy ấp trứng.
- инкуба́торная ста́нцияtrạm ấp trứng
- выведенный с помощью инкубатора [do] ấp nhân tạo.
Biến cách của инкуба́торный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инкуба́торный | инкуба́торное | инкуба́торная | инкуба́торные |
| Sinh cách | инкуба́торного | инкуба́торного | инкуба́торной | инкуба́торных |
| Tặng cách | инкуба́торному | инкуба́торному | инкуба́торной | инкуба́торным |
| Đối cách | инкуба́торный | инкуба́торное | инкуба́торную | инкуба́торные |
| Công cụ cách | инкуба́торным | инкуба́торным | инкуба́торной | инкуба́торными |
| Giới cách | инкуба́торном | инкуба́торном | инкуба́торной | инкуба́торных |
| Dạng ngắn | инкуба́торен | инкуба́торно | инкуба́торна | инкуба́торны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
инкубаторный nghĩa là gì?
инкубаторный (tính từ) nghĩa là Thuộc về máy ấp trứng.
инкубаторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инкуба́торный (phiên âm Latinh inkubátornyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.