TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инкуба́торный

inkubátornyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инкуба́торный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инкуба́торный nghĩa là Thuộc về máy ấp trứng.

Nghĩa của инкуба́торный

Tính từ

  1. Thuộc về máy ấp trứng.
    • инкуба́торная ста́нцияtrạm ấp trứng
  2. выведенный с помощью инкубатора [do] ấp nhân tạo.

Biến cách của инкуба́торный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинкуба́торныйинкуба́торноеинкуба́торнаяинкуба́торные
Sinh cáchинкуба́торногоинкуба́торногоинкуба́торнойинкуба́торных
Tặng cáchинкуба́торномуинкуба́торномуинкуба́торнойинкуба́торным
Đối cáchинкуба́торныйинкуба́торноеинкуба́торнуюинкуба́торные
Công cụ cáchинкуба́торныминкуба́торныминкуба́торнойинкуба́торными
Giới cáchинкуба́торноминкуба́торноминкуба́торнойинкуба́торных
Dạng ngắnинкуба́торенинкуба́торноинкуба́торнаинкуба́торны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

инкубаторный nghĩa là gì?

инкубаторный (tính từ) nghĩa là Thuộc về máy ấp trứng.

инкубаторный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инкуба́торный (phiên âm Latinh inkubátornyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.