инкуба́тор
Dấu sắc trên инкуба́тор chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инкуба́тор nghĩa là cái máy ấp trứng.
Nghĩa của инкуба́тор
Danh từ
- Cái máy ấp trứng.
Biến cách của инкуба́тор (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инкуба́тор | инкуба́торы |
| Sinh cách кого? чего? | инкуба́тора | инкуба́торов |
| Tặng cách кому? чему? | инкуба́тору | инкуба́торам |
| Đối cách кого? что? | инкуба́тор | инкуба́торы |
| Công cụ cách кем? чем? | инкуба́тором | инкуба́торами |
| Giới cách о ком? о чём? | инкуба́торе | инкуба́торах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инкубатор nghĩa là gì?
инкубатор (danh từ) nghĩa là cái máy ấp trứng.
инкубатор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инкуба́тор (phiên âm Latinh inkubátor, IPA [ɪnkʊˈbatər]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.