иннова́ция
Dấu sắc trên иннова́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иннова́ция nghĩa là sáng tạo, đổi mới.
Nghĩa của иннова́ция
Danh từ
- Sáng tạo, đổi mới.
Biến cách của иннова́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | иннова́ция | иннова́ции |
| Sinh cách кого? чего? | иннова́ции | иннова́ций |
| Tặng cách кому? чему? | иннова́ции | иннова́циям |
| Đối cách кого? что? | иннова́цию | иннова́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | иннова́цией | иннова́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | иннова́ции | иннова́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инновация nghĩa là gì?
инновация (danh từ) nghĩa là sáng tạo, đổi mới.
инновация đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иннова́ция (phiên âm Latinh innovácija, IPA [ɪnːɐˈvat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.