TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инозе́мный

inozémnyj[ɪnɐˈzʲemnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инозе́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инозе́мный nghĩa là ngoại quốc, ngoại bang.

Nghĩa của инозе́мный

Tính từ

  1. cũ Ngoại quốc, ngoại bang.

Biến cách của инозе́мный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинозе́мныйинозе́мноеинозе́мнаяинозе́мные
Sinh cáchинозе́многоинозе́многоинозе́мнойинозе́мных
Tặng cáchинозе́мномуинозе́мномуинозе́мнойинозе́мным
Đối cáchинозе́мный / инозе́многоинозе́мноеинозе́мнуюинозе́мные / инозе́мных
Công cụ cáchинозе́мныминозе́мныминозе́мнойинозе́мными
Giới cáchинозе́мноминозе́мноминозе́мнойинозе́мных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của инозе́мный

So sánh hơn(по)инозе́мнее

Câu hỏi thường gặp

иноземный nghĩa là gì?

иноземный (tính từ) nghĩa là ngoại quốc, ngoại bang.

иноземный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инозе́мный (phiên âm Latinh inozémnyj, IPA [ɪnɐˈzʲemnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.