инозе́мный
Dấu sắc trên инозе́мный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инозе́мный nghĩa là ngoại quốc, ngoại bang.
Nghĩa của инозе́мный
Tính từ
- cũ Ngoại quốc, ngoại bang.
Biến cách của инозе́мный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инозе́мный | инозе́мное | инозе́мная | инозе́мные |
| Sinh cách | инозе́много | инозе́много | инозе́мной | инозе́мных |
| Tặng cách | инозе́мному | инозе́мному | инозе́мной | инозе́мным |
| Đối cách | инозе́мный / инозе́много | инозе́мное | инозе́мную | инозе́мные / инозе́мных |
| Công cụ cách | инозе́мным | инозе́мным | инозе́мной | инозе́мными |
| Giới cách | инозе́мном | инозе́мном | инозе́мной | инозе́мных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của инозе́мный
| So sánh hơn | (по)инозе́мнее |
Câu hỏi thường gặp
иноземный nghĩa là gì?
иноземный (tính từ) nghĩa là ngoại quốc, ngoại bang.
иноземный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инозе́мный (phiên âm Latinh inozémnyj, IPA [ɪnɐˈzʲemnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.