TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ино́й

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
inój[ɪˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ино́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ино́й nghĩa là khác, nào đó.

Nghĩa của ино́й

Tính từ

  1. другой, не такой Khác.
    • ины́ми слова́миnói [một] cách khác
    • быть ино́го мне́нияcó ý kiến khác
  2. нкоторый Nào đó.
    • в ины́х слу́чаяхtrong những trường hợp nào đó
    • ино́му э́то мо́жет не понра́витьсяngười khác thì có thể không thích điều này
    • ино́й..., ино́й...người [này] thì..., người [khác] thì
    • совсе́м ино́е де́лоđó là việc khác hẳn rồi
    • не кто ино́й, как...không ai khác ngoài... ra, không phải ai khác mà chính là..., chẳng qua chỉ là...
    • иной разđôi khi, đôi lúc, đôi lần, thỉnh thoảng

Biến cách của ино́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchино́йино́еина́яины́е
Sinh cáchино́гоино́гоино́йины́х
Tặng cáchино́муино́муино́йины́м
Đối cáchино́й / ино́гоино́еину́юины́е / ины́х
Công cụ cáchины́мины́мино́йины́ми
Giới cáchино́мино́мино́йины́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ино́й

Đồng nghĩa

Họ từ của ино́й

Câu ví dụ với ино́й

  • Похоже, у нас нет иного выбора. Có vẻ như chúng ta không còn sự lựa chọn nào khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807717
  • Она знает, что у неё нет иного выбора. Cô biết cô không có sự chọn lựa nào khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036076
  • У человека обычно есть две причины для того или иного поступка: хорошая и настоящая. Một người thường có hai lý do khi làm việc gì đó: một lý do tốt đẹp và một lý do thực sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4970854

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

иной nghĩa là gì?

иной (tính từ) nghĩa là khác, nào đó.

иной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ино́й (phiên âm Latinh inój, IPA [ɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.