ино́й
Dấu sắc trên ино́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ино́й nghĩa là khác, nào đó.
Nghĩa của ино́й
Tính từ
- другой, не такой Khác.
- ины́ми слова́миnói [một] cách khác
- быть ино́го мне́нияcó ý kiến khác
- нкоторый Nào đó.
- в ины́х слу́чаяхtrong những trường hợp nào đó
- ино́му э́то мо́жет не понра́витьсяngười khác thì có thể không thích điều này
- ино́й..., ино́й...người [này] thì..., người [khác] thì
- совсе́м ино́е де́лоđó là việc khác hẳn rồi
- не кто ино́й, как...không ai khác ngoài... ra, không phải ai khác mà chính là..., chẳng qua chỉ là...
- иной разđôi khi, đôi lúc, đôi lần, thỉnh thoảng
Biến cách của ино́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ино́й | ино́е | ина́я | ины́е |
| Sinh cách | ино́го | ино́го | ино́й | ины́х |
| Tặng cách | ино́му | ино́му | ино́й | ины́м |
| Đối cách | ино́й / ино́го | ино́е | ину́ю | ины́е / ины́х |
| Công cụ cách | ины́м | ины́м | ино́й | ины́ми |
| Giới cách | ино́м | ино́м | ино́й | ины́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ино́й
Đồng nghĩa
Họ từ của ино́й
Câu ví dụ với ино́й
- Похоже, у нас нет иного выбора. Có vẻ như chúng ta không còn sự lựa chọn nào khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13807717
- Она знает, что у неё нет иного выбора. Cô biết cô không có sự chọn lựa nào khác. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2036076
- У человека обычно есть две причины для того или иного поступка: хорошая и настоящая. Một người thường có hai lý do khi làm việc gì đó: một lý do tốt đẹp và một lý do thực sự. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4970854
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
иной nghĩa là gì?
иной (tính từ) nghĩa là khác, nào đó.
иной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ино́й (phiên âm Latinh inój, IPA [ɪˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.