иноплеме́нный
Dấu sắc trên иноплеме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иноплеме́нный nghĩa là ngoại tộc.
Nghĩa của иноплеме́нный
Tính từ
- cũ Ngoại tộc.
Biến cách của иноплеме́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иноплеме́нный | иноплеме́нное | иноплеме́нная | иноплеме́нные |
| Sinh cách | иноплеме́нного | иноплеме́нного | иноплеме́нной | иноплеме́нных |
| Tặng cách | иноплеме́нному | иноплеме́нному | иноплеме́нной | иноплеме́нным |
| Đối cách | иноплеме́нный / иноплеме́нного | иноплеме́нное | иноплеме́нную | иноплеме́нные / иноплеме́нных |
| Công cụ cách | иноплеме́нным | иноплеме́нным | иноплеме́нной | иноплеме́нными |
| Giới cách | иноплеме́нном | иноплеме́нном | иноплеме́нной | иноплеме́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
иноплеменный nghĩa là gì?
иноплеменный (tính từ) nghĩa là ngoại tộc.
иноплеменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иноплеме́нный (phiên âm Latinh inopleménnyj, IPA [ɪnəplʲɪˈmʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.