TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иноплеме́нный

inopleménnyj[ɪnəplʲɪˈmʲenːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иноплеме́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иноплеме́нный nghĩa là ngoại tộc.

Nghĩa của иноплеме́нный

Tính từ

  1. cũ Ngoại tộc.

Biến cách của иноплеме́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиноплеме́нныйиноплеме́нноеиноплеме́ннаяиноплеме́нные
Sinh cáchиноплеме́нногоиноплеме́нногоиноплеме́ннойиноплеме́нных
Tặng cáchиноплеме́нномуиноплеме́нномуиноплеме́ннойиноплеме́нным
Đối cáchиноплеме́нный / иноплеме́нногоиноплеме́нноеиноплеме́ннуюиноплеме́нные / иноплеме́нных
Công cụ cáchиноплеме́нныминоплеме́нныминоплеме́ннойиноплеме́нными
Giới cáchиноплеме́нноминоплеме́нноминоплеме́ннойиноплеме́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

иноплеменный nghĩa là gì?

иноплеменный (tính từ) nghĩa là ngoại tộc.

иноплеменный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иноплеме́нный (phiên âm Latinh inopleménnyj, IPA [ɪnəplʲɪˈmʲenːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.