инопланетя́нин
Dấu sắc trên инопланетя́нин chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инопланетя́нин nghĩa là người ngoài hành tinh.
Nghĩa của инопланетя́нин
Danh từ
- Người ngoài hành tinh.
Biến cách của инопланетя́нин (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инопланетя́нин | инопланетя́не |
| Sinh cách кого? чего? | инопланетя́нина | инопланетя́н |
| Tặng cách кому? чему? | инопланетя́нину | инопланетя́нам |
| Đối cách кого? что? | инопланетя́нина | инопланетя́н |
| Công cụ cách кем? чем? | инопланетя́нином | инопланетя́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | инопланетя́нине | инопланетя́нах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với инопланетя́нин
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với инопланетя́нин
- Мой лучший друг - инопланетянин. Người bạn thân của tôi là người ngoài hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12894738
- Давай сделаем вид, что мы инопланетяне. Hãy coi như chúng ta là người xa lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12059533
- Давай, как будто мы инопланетяне. Hãy coi như chúng ta là người xa lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12059532
- Клянусь, я видел инопланетянина. Tôi thề là tôi đã thấy người ngoài hành tinh! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1995904
- Представим, что мы инопланетяне. Hãy coi như chúng ta là người xa lạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4299126
- Моя лучшая подруга - инопланетянка. Người bạn thân của tôi là người ngoài hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12894739
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
инопланетянин nghĩa là gì?
инопланетянин (danh từ) nghĩa là người ngoài hành tinh.
инопланетянин đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инопланетя́нин (phiên âm Latinh inoplanetjánin, IPA [ɪnəpɫənʲɪˈtʲænʲɪn]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.