иноро́дный
Dấu sắc trên иноро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иноро́дный nghĩa là lạ, khác lạ.
Nghĩa của иноро́дный
Tính từ
- Lạ, khác lạ.
- иноро́дное те́лоdị vật, dị chất, vật lạ, chất lạ, ngoại vật, chất ngoại lai
Biến cách của иноро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иноро́дный | иноро́дное | иноро́дная | иноро́дные |
| Sinh cách | иноро́дного | иноро́дного | иноро́дной | иноро́дных |
| Tặng cách | иноро́дному | иноро́дному | иноро́дной | иноро́дным |
| Đối cách | иноро́дный / иноро́дного | иноро́дное | иноро́дную | иноро́дные / иноро́дных |
| Công cụ cách | иноро́дным | иноро́дным | иноро́дной | иноро́дными |
| Giới cách | иноро́дном | иноро́дном | иноро́дной | иноро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của иноро́дный
| So sánh hơn | (по)иноро́днее |
Câu hỏi thường gặp
инородный nghĩa là gì?
инородный (tính từ) nghĩa là lạ, khác lạ.
инородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иноро́дный (phiên âm Latinh inoródnyj, IPA [ɪnɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.