TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иноро́дный

inoródnyj[ɪnɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иноро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иноро́дный nghĩa là lạ, khác lạ.

Nghĩa của иноро́дный

Tính từ

  1. Lạ, khác lạ.
    • иноро́дное те́лоdị vật, dị chất, vật lạ, chất lạ, ngoại vật, chất ngoại lai

Biến cách của иноро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиноро́дныйиноро́дноеиноро́днаяиноро́дные
Sinh cáchиноро́дногоиноро́дногоиноро́днойиноро́дных
Tặng cáchиноро́дномуиноро́дномуиноро́днойиноро́дным
Đối cáchиноро́дный / иноро́дногоиноро́дноеиноро́днуюиноро́дные / иноро́дных
Công cụ cáchиноро́дныминоро́дныминоро́днойиноро́дными
Giới cáchиноро́дноминоро́дноминоро́днойиноро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của иноро́дный

So sánh hơn(по)иноро́днее

Câu hỏi thường gặp

инородный nghĩa là gì?

инородный (tính từ) nghĩa là lạ, khác lạ.

инородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иноро́дный (phiên âm Latinh inoródnyj, IPA [ɪnɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.