TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иносказа́тельный

inoskazátelʹnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иносказа́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иносказа́тельный nghĩa là bóng gió, có ngụ ý.

Nghĩa của иносказа́тельный

Tính từ

  1. Bóng gió, có ngụ ý.

Biến cách của иносказа́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиносказа́тельныйиносказа́тельноеиносказа́тельнаяиносказа́тельные
Sinh cáchиносказа́тельногоиносказа́тельногоиносказа́тельнойиносказа́тельных
Tặng cáchиносказа́тельномуиносказа́тельномуиносказа́тельнойиносказа́тельным
Đối cáchиносказа́тельныйиносказа́тельноеиносказа́тельнуюиносказа́тельные
Công cụ cáchиносказа́тельныминосказа́тельныминосказа́тельнойиносказа́тельными
Giới cáchиносказа́тельноминосказа́тельноминосказа́тельнойиносказа́тельных
Dạng ngắnиносказа́телениносказа́тельноиносказа́тельнаиносказа́тельны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

иносказательный nghĩa là gì?

иносказательный (tính từ) nghĩa là bóng gió, có ngụ ý.

иносказательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иносказа́тельный (phiên âm Latinh inoskazátelʹnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.