TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иностра́нный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
inostránnyj[ɪnɐˈstranːɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иностра́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иностра́нный nghĩa là ngoại quốc, ngoại giao, đối ngoại.

Nghĩa của иностра́нный

Tính từ

  1. Thuộc về nước ngoài, ngoại quốc.
    • иностранный язы́кtiếng nước ngoài, tiếng ngoại quốc, ngoại ngữ
    • иностра́нная валю́таngọai tệ
  2. относящийся к внешней политике Ngoại giao, đối ngoại.

Biến cách của иностра́нный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиностра́нныйиностра́нноеиностра́ннаяиностра́нные
Sinh cáchиностра́нногоиностра́нногоиностра́ннойиностра́нных
Tặng cáchиностра́нномуиностра́нномуиностра́ннойиностра́нным
Đối cáchиностра́нный / иностра́нногоиностра́нноеиностра́ннуюиностра́нные / иностра́нных
Công cụ cáchиностра́нныминостра́нныминостра́ннойиностра́нными
Giới cáchиностра́нноминостра́нноминостра́ннойиностра́нных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu ví dụ với иностра́нный

  • Иностранные туристы во Вьетнаме боятся переходить улицу. Khách du lịch nước ngoài sợ đi qua đường ở Việt Nam.Tatoeba #7027197
  • Нелегко выучить иностранный язык. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521067
  • Нелегко учить иностранный язык. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521070
  • Большинство людей, изучающих иностранный язык, никогда не смогут говорить, как носитель языка. Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7495171
  • Я нахожу иностранные языки очень интересными. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495652
  • Я изучаю два иностранных языка. Tôi đang học hai ngoại ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501007
  • Начать учить иностранные языки никогда не поздно. Không bao giờ là quá muộn để bắt học ngoại ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457938
  • Я считаю, что иностранные языки очень интересны. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495653

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

иностранный nghĩa là gì?

иностранный (tính từ) nghĩa là ngoại quốc, ngoại giao, đối ngoại.

иностранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иностра́нный (phiên âm Latinh inostránnyj, IPA [ɪnɐˈstranːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.