иностра́нный
Dấu sắc trên иностра́нный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иностра́нный nghĩa là ngoại quốc, ngoại giao, đối ngoại.
Nghĩa của иностра́нный
Tính từ
- Thuộc về nước ngoài, ngoại quốc.
- иностранный язы́кtiếng nước ngoài, tiếng ngoại quốc, ngoại ngữ
- иностра́нная валю́таngọai tệ
- относящийся к внешней политике Ngoại giao, đối ngoại.
Biến cách của иностра́нный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иностра́нный | иностра́нное | иностра́нная | иностра́нные |
| Sinh cách | иностра́нного | иностра́нного | иностра́нной | иностра́нных |
| Tặng cách | иностра́нному | иностра́нному | иностра́нной | иностра́нным |
| Đối cách | иностра́нный / иностра́нного | иностра́нное | иностра́нную | иностра́нные / иностра́нных |
| Công cụ cách | иностра́нным | иностра́нным | иностра́нной | иностра́нными |
| Giới cách | иностра́нном | иностра́нном | иностра́нной | иностра́нных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu ví dụ với иностра́нный
- Иностранные туристы во Вьетнаме боятся переходить улицу. Khách du lịch nước ngoài sợ đi qua đường ở Việt Nam.Tatoeba #7027197
- Нелегко выучить иностранный язык. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521067
- Нелегко учить иностранный язык. Học tiếng nước ngoài không hề dễ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2521070
- Большинство людей, изучающих иностранный язык, никогда не смогут говорить, как носитель языка. Hầu hết những người đang học ngoại ngữ đều sẽ không bao giờ có thể nói chuyện được như người bản xứ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7495171
- Я нахожу иностранные языки очень интересными. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495652
- Я изучаю два иностранных языка. Tôi đang học hai ngoại ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501007
- Начать учить иностранные языки никогда не поздно. Không bao giờ là quá muộn để bắt học ngoại ngữ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2457938
- Я считаю, что иностранные языки очень интересны. Tôi thấy ngoại ngữ rất thú vị. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2495653
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
иностранный nghĩa là gì?
иностранный (tính từ) nghĩa là ngoại quốc, ngoại giao, đối ngoại.
иностранный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иностра́нный (phiên âm Latinh inostránnyj, IPA [ɪnɐˈstranːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.