TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

иноязы́чный

inojazýčnyj[ɪnə(j)ɪˈzɨt͡ɕnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên иноязы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

иноязы́чный nghĩa là tiếng khác.

Nghĩa của иноязы́чный

Tính từ

  1. [Nói, của] tiếng khác.
    • иноязы́чное населе́ниеdân khác tiếng
    • иноязы́чное сло́воtừ ngoại lai

Biến cách của иноязы́чный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchиноязы́чныйиноязы́чноеиноязы́чнаяиноязы́чные
Sinh cáchиноязы́чногоиноязы́чногоиноязы́чнойиноязы́чных
Tặng cáchиноязы́чномуиноязы́чномуиноязы́чнойиноязы́чным
Đối cáchиноязы́чный / иноязы́чногоиноязы́чноеиноязы́чнуюиноязы́чные / иноязы́чных
Công cụ cáchиноязы́чныминоязы́чныминоязы́чнойиноязы́чными
Giới cáchиноязы́чноминоязы́чноминоязы́чнойиноязы́чных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

иноязычный nghĩa là gì?

иноязычный (tính từ) nghĩa là tiếng khác.

иноязычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là иноязы́чный (phiên âm Latinh inojazýčnyj, IPA [ɪnə(j)ɪˈzɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.