иноязы́чный
Dấu sắc trên иноязы́чный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
иноязы́чный nghĩa là tiếng khác.
Nghĩa của иноязы́чный
Tính từ
- [Nói, của] tiếng khác.
- иноязы́чное населе́ниеdân khác tiếng
- иноязы́чное сло́воtừ ngoại lai
Biến cách của иноязы́чный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | иноязы́чный | иноязы́чное | иноязы́чная | иноязы́чные |
| Sinh cách | иноязы́чного | иноязы́чного | иноязы́чной | иноязы́чных |
| Tặng cách | иноязы́чному | иноязы́чному | иноязы́чной | иноязы́чным |
| Đối cách | иноязы́чный / иноязы́чного | иноязы́чное | иноязы́чную | иноязы́чные / иноязы́чных |
| Công cụ cách | иноязы́чным | иноязы́чным | иноязы́чной | иноязы́чными |
| Giới cách | иноязы́чном | иноязы́чном | иноязы́чной | иноязы́чных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
иноязычный nghĩa là gì?
иноязычный (tính từ) nghĩa là tiếng khác.
иноязычный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là иноязы́чный (phiên âm Latinh inojazýčnyj, IPA [ɪnə(j)ɪˈzɨt͡ɕnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.