инсинуи́ровать
hai thể
insinuírovatʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên инсинуи́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инсинуи́ровать nghĩa là vu khống.
Nghĩa của инсинуи́ровать
Động từ
- Vu khống.
Chia động từ инсинуи́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | инсинуи́рую |
| ты | инсинуи́руешь |
| он / она́ / оно́ | инсинуи́рует |
| мы | инсинуи́руем |
| вы | инсинуи́руете |
| они́ | инсинуи́руют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | инсинуи́ровал |
| Giống cái (она́) | инсинуи́ровала |
| Giống trung (оно́) | инсинуи́ровало |
| Số nhiều (они́) | инсинуи́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | инсинуи́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | инсинуи́руйте |
Câu hỏi thường gặp
инсинуировать nghĩa là gì?
инсинуировать (động từ) nghĩa là vu khống.
инсинуировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инсинуи́ровать (phiên âm Latinh insinuírovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.