TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инспекторский

inspektorskij giọng máy của trình duyệt

инспекторский nghĩa là người kiểm tra.

Nghĩa của инспекторский

Tính từ

  1. Thuộc về người thanh tra, người kiểm tra.

Câu hỏi thường gặp

инспекторский nghĩa là gì?

инспекторский (tính từ) nghĩa là người kiểm tra.

инспекторский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инспекторский (phiên âm Latinh inspektorskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.