инста́нция
giống cáibất động vật
instáncija[ɪnˈstant͡sɨjə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên инста́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инста́нция nghĩa là cấp, bậc.
Nghĩa của инста́нция
Danh từ
- Cấp, bậc.
- вышестоя́щая инста́нцияcấp trên
- вы́сшая инста́нцияcấp cao nhất
- переда́ть де́ло в вы́сшую инста́нцию(luật) chuyển vụ án đến cấp xét xử cao nhất
Biến cách của инста́нция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инста́нция | инста́нции |
| Sinh cách кого? чего? | инста́нции | инста́нций |
| Tặng cách кому? чему? | инста́нции | инста́нциям |
| Đối cách кого? что? | инста́нцию | инста́нции |
| Công cụ cách кем? чем? | инста́нцией | инста́нциями |
| Giới cách о ком? о чём? | инста́нции | инста́нциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инстанция nghĩa là gì?
инстанция (danh từ) nghĩa là cấp, bậc.
инстанция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инста́нция (phiên âm Latinh instáncija, IPA [ɪnˈstant͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.