TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инста́нция

giống cáibất động vật
instáncija[ɪnˈstant͡sɨjə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инста́нция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инста́нция nghĩa là cấp, bậc.

Nghĩa của инста́нция

Danh từ

  1. Cấp, bậc.
    • вышестоя́щая инста́нцияcấp trên
    • вы́сшая инста́нцияcấp cao nhất
    • переда́ть де́ло в вы́сшую инста́нцию(luật) chuyển vụ án đến cấp xét xử cao nhất

Biến cách của инста́нция (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?инста́нцияинста́нции
Sinh cách кого? чего?инста́нцииинста́нций
Tặng cách кому? чему?инста́нцииинста́нциям
Đối cách кого? что?инста́нциюинста́нции
Công cụ cách кем? чем?инста́нциейинста́нциями
Giới cách о ком? о чём?инста́нцииинста́нциях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

инстанция nghĩa là gì?

инстанция (danh từ) nghĩa là cấp, bậc.

инстанция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инста́нция (phiên âm Latinh instáncija, IPA [ɪnˈstant͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.