инсти́нкт
Dấu sắc trên инсти́нкт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инсти́нкт nghĩa là bản năng, bản tính.
Nghĩa của инсти́нкт
Danh từ
- sinh học Bản năng.
- инсти́нкт свмосохране́нияbản năng tự bảo tồn
- бессознательное влечение Bản năng, bản tính, thiên tính.
- nghĩa bóng чутьё Linh tính, linh cảm.
Biến cách của инсти́нкт (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инсти́нкт | инсти́нкты |
| Sinh cách кого? чего? | инсти́нкта | инсти́нктов |
| Tặng cách кому? чему? | инсти́нкту | инсти́нктам |
| Đối cách кого? что? | инсти́нкт | инсти́нкты |
| Công cụ cách кем? чем? | инсти́нктом | инсти́нктами |
| Giới cách о ком? о чём? | инсти́нкте | инсти́нктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với инсти́нкт
- Ему следовало довериться своему инстинкту. Đáng lẽ ra anh ấy nên tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7992964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
инстинкт nghĩa là gì?
инстинкт (danh từ) nghĩa là bản năng, bản tính.
инстинкт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инсти́нкт (phiên âm Latinh instínkt, IPA [ɪn⁽ʲ⁾ˈsʲtʲinkt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.