TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инсти́нкт

Cấp độ ≈B2 giống đựcbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
instínkt[ɪn⁽ʲ⁾ˈsʲtʲinkt] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инсти́нкт chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инсти́нкт nghĩa là bản năng, bản tính.

Nghĩa của инсти́нкт

Danh từ

  1. sinh học Bản năng.
    • инсти́нкт свмосохране́нияbản năng tự bảo tồn
  2. бессознательное влечение Bản năng, bản tính, thiên tính.
  3. nghĩa bóng чутьё Linh tính, linh cảm.

Biến cách của инсти́нкт (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?инсти́нктинсти́нкты
Sinh cách кого? чего?инсти́нктаинсти́нктов
Tặng cách кому? чему?инсти́нктуинсти́нктам
Đối cách кого? что?инсти́нктинсти́нкты
Công cụ cách кем? чем?инсти́нктоминсти́нктами
Giới cách о ком? о чём?инсти́нктеинсти́нктах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với инсти́нкт

  • Ему следовало довериться своему инстинкту. Đáng lẽ ra anh ấy nên tin vào trực giác của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7992964

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

инстинкт nghĩa là gì?

инстинкт (danh từ) nghĩa là bản năng, bản tính.

инстинкт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инсти́нкт (phiên âm Latinh instínkt, IPA [ɪn⁽ʲ⁾ˈsʲtʲinkt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.