инстинкти́вный
Dấu sắc trên инстинкти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инстинкти́вный nghĩa là bản năng, do bản năng, bất giác.
Nghĩa của инстинкти́вный
Tính từ
- sinh học [thuộc về] bản năng.
- инстинкти́вная дея́тельностьhoạt động bản năng
- бессознательный Do bản năng, bất giác, vô ý thức.
Biến cách của инстинкти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инстинкти́вный | инстинкти́вное | инстинкти́вная | инстинкти́вные |
| Sinh cách | инстинкти́вного | инстинкти́вного | инстинкти́вной | инстинкти́вных |
| Tặng cách | инстинкти́вному | инстинкти́вному | инстинкти́вной | инстинкти́вным |
| Đối cách | инстинкти́вный / инстинкти́вного | инстинкти́вное | инстинкти́вную | инстинкти́вные / инстинкти́вных |
| Công cụ cách | инстинкти́вным | инстинкти́вным | инстинкти́вной | инстинкти́вными |
| Giới cách | инстинкти́вном | инстинкти́вном | инстинкти́вной | инстинкти́вных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của инстинкти́вный
| So sánh hơn | (по)инстинкти́внее |
Họ từ của инстинкти́вный
Câu hỏi thường gặp
инстинктивный nghĩa là gì?
инстинктивный (tính từ) nghĩa là bản năng, do bản năng, bất giác.
инстинктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инстинкти́вный (phiên âm Latinh instinktívnyj, IPA [ɪn⁽ʲ⁾sʲtʲɪnkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.