TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инстинкти́вный

instinktívnyj[ɪn⁽ʲ⁾sʲtʲɪnkˈtʲivnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инстинкти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инстинкти́вный nghĩa là bản năng, do bản năng, bất giác.

Nghĩa của инстинкти́вный

Tính từ

  1. sinh học [thuộc về] bản năng.
    • инстинкти́вная дея́тельностьhoạt động bản năng
  2. бессознательный Do bản năng, bất giác, vô ý thức.

Biến cách của инстинкти́вный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинстинкти́вныйинстинкти́вноеинстинкти́внаяинстинкти́вные
Sinh cáchинстинкти́вногоинстинкти́вногоинстинкти́внойинстинкти́вных
Tặng cáchинстинкти́вномуинстинкти́вномуинстинкти́внойинстинкти́вным
Đối cáchинстинкти́вный / инстинкти́вногоинстинкти́вноеинстинкти́внуюинстинкти́вные / инстинкти́вных
Công cụ cáchинстинкти́вныминстинкти́вныминстинкти́внойинстинкти́вными
Giới cáchинстинкти́вноминстинкти́вноминстинкти́внойинстинкти́вных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của инстинкти́вный

So sánh hơn(по)инстинкти́внее

Họ từ của инстинкти́вный

Câu hỏi thường gặp

инстинктивный nghĩa là gì?

инстинктивный (tính từ) nghĩa là bản năng, do bản năng, bất giác.

инстинктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инстинкти́вный (phiên âm Latinh instinktívnyj, IPA [ɪn⁽ʲ⁾sʲtʲɪnkˈtʲivnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.