институ́т
Dấu sắc trên институ́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
институ́т nghĩa là trường đại học, trường cao đẳng, viện.
Nghĩa của институ́т
Danh từ
- учебный Trường đại học, trường cao đẳng, học viện.
- научно-исследовательский Viện.
- система Chế độ, hệ thống, quy chế.
- правово́й институ́тchế độ pháp luật
Biến cách của институ́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | институ́т | институ́ты |
| Sinh cách кого? чего? | институ́та | институ́тов |
| Tặng cách кому? чему? | институ́ту | институ́там |
| Đối cách кого? что? | институ́т | институ́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | институ́том | институ́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | институ́те | институ́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của институ́т
Câu hỏi thường gặp
институт nghĩa là gì?
институт (danh từ) nghĩa là trường đại học, trường cao đẳng, viện.
институт đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là институ́т (phiên âm Latinh institút, IPA [ɪn⁽ʲ⁾sʲtʲɪˈtut]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.