институ́тский
Dấu sắc trên институ́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
институ́тский nghĩa là trường cao đẳng, học viện.
Nghĩa của институ́тский
Tính từ
- Thuộc về trường đại học, trường cao đẳng, học viện, viện.
Biến cách của институ́тский theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | институ́тский | институ́тское | институ́тская | институ́тские |
| Sinh cách | институ́тского | институ́тского | институ́тской | институ́тских |
| Tặng cách | институ́тскому | институ́тскому | институ́тской | институ́тским |
| Đối cách | институ́тский / институ́тского | институ́тское | институ́тскую | институ́тские / институ́тских |
| Công cụ cách | институ́тским | институ́тским | институ́тской | институ́тскими |
| Giới cách | институ́тском | институ́тском | институ́тской | институ́тских |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
институтский nghĩa là gì?
институтский (tính từ) nghĩa là trường cao đẳng, học viện.
институтский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là институ́тский (phiên âm Latinh institútskij, IPA [ɪn⁽ʲ⁾sʲtʲɪˈtut͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.