TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

институ́тский

institútskij[ɪn⁽ʲ⁾sʲtʲɪˈtut͡skʲɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên институ́тский chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

институ́тский nghĩa là trường cao đẳng, học viện.

Nghĩa của институ́тский

Tính từ

  1. Thuộc về trường đại học, trường cao đẳng, học viện, viện.

Biến cách của институ́тский theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинститу́тскийинститу́тскоеинститу́тскаяинститу́тские
Sinh cáchинститу́тскогоинститу́тскогоинститу́тскойинститу́тских
Tặng cáchинститу́тскомуинститу́тскомуинститу́тскойинститу́тским
Đối cáchинститу́тский / институ́тскогоинститу́тскоеинститу́тскуюинститу́тские / институ́тских
Công cụ cáchинститу́тскиминститу́тскиминститу́тскойинститу́тскими
Giới cáchинститу́тскоминститу́тскоминститу́тскойинститу́тских

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

институтский nghĩa là gì?

институтский (tính từ) nghĩa là trường cao đẳng, học viện.

институтский đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là институ́тский (phiên âm Latinh institútskij, IPA [ɪn⁽ʲ⁾sʲtʲɪˈtut͡skʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.