институ́ция
Dấu sắc trên институ́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
институ́ция nghĩa là cơ quan, thiết chế.
Nghĩa của институ́ция
Danh từ
- Cơ quan, thiết chế.
- Thể chế.
Biến cách của институ́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | институ́ция | институ́ции |
| Sinh cách кого? чего? | институ́ции | институ́ций |
| Tặng cách кому? чему? | институ́ции | институ́циям |
| Đối cách кого? что? | институ́цию | институ́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | институ́цией | институ́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | институ́ции | институ́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
институция nghĩa là gì?
институция (danh từ) nghĩa là cơ quan, thiết chế.
институция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là институ́ция (phiên âm Latinh institúcija, IPA [ɪn⁽ʲ⁾sʲtʲɪˈtut͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.