инструкти́вный
Dấu sắc trên инструкти́вный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инструкти́вный nghĩa là hướng dẫn, chỉ dẫn.
Nghĩa của инструкти́вный
Tính từ
- Thuộc về chỉ thị, hướng dẫn, chỉ dẫn, huấn thị.
Biến cách của инструкти́вный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инструкти́вный | инструкти́вное | инструкти́вная | инструкти́вные |
| Sinh cách | инструкти́вного | инструкти́вного | инструкти́вной | инструкти́вных |
| Tặng cách | инструкти́вному | инструкти́вному | инструкти́вной | инструкти́вным |
| Đối cách | инструкти́вный | инструкти́вное | инструкти́вную | инструкти́вные |
| Công cụ cách | инструкти́вным | инструкти́вным | инструкти́вной | инструкти́вными |
| Giới cách | инструкти́вном | инструкти́вном | инструкти́вной | инструкти́вных |
| Dạng ngắn | инструкти́вен | инструкти́вно | инструкти́вна | инструкти́вны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
инструктивный nghĩa là gì?
инструктивный (tính từ) nghĩa là hướng dẫn, chỉ dẫn.
инструктивный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инструкти́вный (phiên âm Latinh instruktívnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.