инстру́кция
Dấu sắc trên инстру́кция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инстру́кция nghĩa là hướng dẫn.
Nghĩa của инстру́кция
Danh từ
- Hướng dẫn.
Biến cách của инстру́кция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инстру́кция | инстру́кции |
| Sinh cách кого? чего? | инстру́кции | инстру́кций |
| Tặng cách кому? чему? | инстру́кции | инстру́кциям |
| Đối cách кого? что? | инстру́кцию | инстру́кции |
| Công cụ cách кем? чем? | инстру́кцией | инстру́кциями |
| Giới cách о ком? о чём? | инстру́кции | инстру́кциях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инструкция nghĩa là gì?
инструкция (danh từ) nghĩa là hướng dẫn.
инструкция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инстру́кция (phiên âm Latinh instrúkcija, IPA [ɪnˈstrukt͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.