инструмента́льщик
Dấu sắc trên инструмента́льщик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инструмента́льщик nghĩa là Người thợ chế tạo dụng cụ.
Nghĩa của инструмента́льщик
Danh từ
- Người thợ chế tạo dụng cụ.
Biến cách của инструмента́льщик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инструмента́льщик | инструмента́льщики |
| Sinh cách кого? чего? | инструмента́льщика | инструмента́льщиков |
| Tặng cách кому? чему? | инструмента́льщику | инструмента́льщикам |
| Đối cách кого? что? | инструмента́льщика | инструмента́льщиков |
| Công cụ cách кем? чем? | инструмента́льщиком | инструмента́льщиками |
| Giới cách о ком? о чём? | инструмента́льщике | инструмента́льщиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
инструментальщик nghĩa là gì?
инструментальщик (danh từ) nghĩa là Người thợ chế tạo dụng cụ.
инструментальщик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инструмента́льщик (phiên âm Latinh instrumentálʹščik); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.