TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инструмента́льный

instrumentálʹnyj[ɪnstrʊmʲɪnˈtalʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инструмента́льный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инструмента́льный nghĩa là dụng cụ, công cụ.

Nghĩa của инструмента́льный

Tính từ

  1. kỹ thuật [thuộc về] dụng cụ, công cụ.
    • инструментальный цех[phân] xưởng dụng cụ
    • инструмента́льная стальthép dụng cụ

Biến cách của инструмента́льный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинструмента́льныйинструмента́льноеинструмента́льнаяинструмента́льные
Sinh cáchинструмента́льногоинструмента́льногоинструмента́льнойинструмента́льных
Tặng cáchинструмента́льномуинструмента́льномуинструмента́льнойинструмента́льным
Đối cáchинструмента́льный / инструмента́льногоинструмента́льноеинструмента́льнуюинструмента́льные / инструмента́льных
Công cụ cáchинструмента́льныминструмента́льныминструмента́льнойинструмента́льными
Giới cáchинструмента́льноминструмента́льноминструмента́льнойинструмента́льных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của инструмента́льный

Câu hỏi thường gặp

инструментальный nghĩa là gì?

инструментальный (tính từ) nghĩa là dụng cụ, công cụ.

инструментальный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инструмента́льный (phiên âm Latinh instrumentálʹnyj, IPA [ɪnstrʊmʲɪnˈtalʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.