инструмента́рий
Dấu sắc trên инструмента́рий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инструмента́рий nghĩa là bộ dụng cụ.
Nghĩa của инструмента́рий
Danh từ
- Bộ dụng cụ.
- хирурги́ческий инструмента́рий[bộ] dụng cụ mổ xẻ
Biến cách của инструмента́рий (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | инструмента́рий | инструмента́рии |
| Sinh cách кого? чего? | инструмента́рия | инструмента́риев |
| Tặng cách кому? чему? | инструмента́рию | инструмента́риям |
| Đối cách кого? что? | инструмента́рий | инструмента́рии |
| Công cụ cách кем? чем? | инструмента́рием | инструмента́риями |
| Giới cách о ком? о чём? | инструмента́рии | инструмента́риях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
инструментарий nghĩa là gì?
инструментарий (danh từ) nghĩa là bộ dụng cụ.
инструментарий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инструмента́рий (phiên âm Latinh instrumentárij, IPA [ɪnstrʊmʲɪnˈtarʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.