инструментова́ть
hai thể
instrumentovátʹ
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên инструментова́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инструментова́ть nghĩa là phối dàn nhạc.
Nghĩa của инструментова́ть
Động từ
- Phối dàn nhạc.
Chia động từ инструментова́ть
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | инструменту́ю |
| ты | инструменту́ешь |
| он / она́ / оно́ | инструменту́ет |
| мы | инструменту́ем |
| вы | инструменту́ете |
| они́ | инструменту́ют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | инструментова́л |
| Giống cái (она́) | инструментова́ла |
| Giống trung (оно́) | инструментова́ло |
| Số nhiều (они́) | инструментова́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | инструменту́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | инструменту́йте |
Câu hỏi thường gặp
инструментовать nghĩa là gì?
инструментовать (động từ) nghĩa là phối dàn nhạc.
инструментовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инструментова́ть (phiên âm Latinh instrumentovátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.