интегра́л
giống đựcbất động vật
intɛgrál[ɪntɨˈɡraɫ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên интегра́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интегра́л nghĩa là tích phân.
Nghĩa của интегра́л
Danh từ
- Tích phân.
Biến cách của интегра́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интегра́л | интегра́лы |
| Sinh cách кого? чего? | интегра́ла | интегра́лов |
| Tặng cách кому? чему? | интегра́лу | интегра́лам |
| Đối cách кого? что? | интегра́л | интегра́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | интегра́лом | интегра́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | интегра́ле | интегра́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интеграл nghĩa là gì?
интеграл (danh từ) nghĩa là tích phân.
интеграл đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интегра́л (phiên âm Latinh intɛgrál, IPA [ɪntɨˈɡraɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.