интегра́ция
Dấu sắc trên интегра́ция chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
интегра́ция nghĩa là sự liên kết.
Nghĩa của интегра́ция
Danh từ
- Sự liên kết.
- экономи́ческая интегра́ция[sự] liên kết kinh tế
Biến cách của интегра́ция (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | интегра́ция | интегра́ции |
| Sinh cách кого? чего? | интегра́ции | интегра́ций |
| Tặng cách кому? чему? | интегра́ции | интегра́циям |
| Đối cách кого? что? | интегра́цию | интегра́ции |
| Công cụ cách кем? чем? | интегра́цией | интегра́циями |
| Giới cách о ком? о чём? | интегра́ции | интегра́циях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
интеграция nghĩa là gì?
интеграция (danh từ) nghĩa là sự liên kết.
интеграция đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là интегра́ция (phiên âm Latinh intɛgrácija, IPA [ɪntɨˈɡrat͡sɨjə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.