TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интегралный

integralnyj giọng máy của trình duyệt

интегралный nghĩa là Thuộc về tích phân.

Nghĩa của интегралный

Tính từ

  1. Thuộc về tích phân.
    • интегра́лное исчисле́ниеtính tích phân

Câu hỏi thường gặp

интегралный nghĩa là gì?

интегралный (tính từ) nghĩa là Thuộc về tích phân.

интегралный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интегралный (phiên âm Latinh integralnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.