TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

интендарство

giống trung
intendarstvo giọng máy của trình duyệt

интендарство nghĩa là cục quân nhu.

Nghĩa của интендарство

Danh từ

  1. Cục quân nhu.

Câu hỏi thường gặp

интендарство nghĩa là gì?

интендарство (danh từ) nghĩa là cục quân nhu.

интендарство đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là интендарство (phiên âm Latinh intendarstvo); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.